Kích thủy lực 1 chiều 600 tấn CSE-600/250

Xuất xứ: F.P.T (Fluid Power Technology) - 100% Made in ITALY

CO/CQ do nhà sản xuất cấp.

Thời gian giao hàng: Hàng có sẵn, giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng

Bảo hành: 12 tháng.

Giao hàng: Tận nơi.

Giá: (F.P.T - ITALY)

MASP : hồi về bằng tải

Model: 600tấn, hành trình 250mm

Bản vẽ kỹ thuật kích thủy lực 1 chiều 600 tấn hành trình 250mm CSE-600/250 hồi về bằng tải:

Thông số kỹ thuật kích thủy lực 1 chiều 600 tấn hành trình 250mm CSE-600/250 hồi về bằng tải:

     kích thủy lực 1 chiều 600 tấn CSE-600/250 hồi về bằng tải:
     Tải trọng làm việc: 600 tấn
     Hành trình làm việc: 250 mm
     Áp suất làm việc max: 700 Bar (10.000 PSI)

CAP/Force
ton (kN)

STROKE
mm

MODEL

SECTION
cm²
VOLUME
cm³
WEIGHT
kg
DIMENSIONS in mm
A B C D E F G H

5 tấn
(44.7 kN)

15

CSE-5/15-F 6.4 9.6 1 45 60 44 60 28.5 24 - 19

80

CSE-5/80-F 6.4 51 2.4 125 205 124 60 28.5 24 - 19

10 tấn
(111.3 kN)

25

CSE-10/25 15.9 39.8 1.6 77 102 71 60 45 38 30 20

50

CSE-10/50 15.9 79.5 2 102 152 96 60 45 38 30 20

20 tấn
(218.2 kN)

25

CSE-20/25 31.2 77.9 3.9 84 109 79 92 63 50 40 21

50

CSE-20/50 31.2 155.9 5 109 159 104 92 63 50 40 21

30 tấn
(309.3 kN)

25

CSE-30/25 44.2 110.4 6 92 117 86 108 75 60 52 24
50 CSE-30/50 44.2 220.9 7.4 117 167 111 108 75 60 52

24

100 CSE-30/100 44.2 441.8 10.4 167 267 161 108 75 60 52

24

50 tấn
(549.8 kN)

25

CSE-50/25 78.5 196.3 11.5 104 129 98 140 100 80 72 30

50

CSE-50/50 78.5 392.7 14 129 179 123 140 100 80 72 30

100

CSE-50/100 78.5 785.4 18.9 179 279 173 140 100 80 72 30

150

CSE-50/150 78.5 1178.1 24.8 237 387 231 140 100 80 72 30

100 tấn
(1077.6 kN)

25

CSE-100/25 153.9 384.8 24 117 142 111 190 140 118 92 34

50

CSE-100/50 153.9 769.7 29 142 192 136 190 140 118 92 34

100

CSE-100/100 153.9 1539.4 38 192 292 186 190 140 118 92 34

150

CSE-100/150 153.9 2309.1 52 261 411 255 190 140 118 92 34

200

CSE-100/200 153.9 3078.8 61 311 511 305 190 140 118 92 34

150 tấn
(1407.4 kN)

25

CSE-150/25 201.1 502.7 40 145 170 139 218 160 130 110 37

50

CSE-150/50 201.1 1005.3 46 170 220 164 218 160 130 110 37

100

CSE-150/100 201.1 2010.6 58 220 320 214 218 160 130 110 37

150

CSE-150/150 201.1 3015.9 71 274 424 268 218 160 130 110 37

200

CSE-150/200 201.1 4021.2 90 347 547 341 218 160 130 110 37

250

CSE-150/250 201.1 5026.5 106 413 663 407 218 160 130 110 43

200 tấn
(1984.7 kN)

25

CSE-200/25 283.5 708.8 59 167 192 161 258 190 150 138 47

50

CSE-200/50 283.5 1417.6 67 192 242 186 258 190 150 138 47

100

CSE-200/100 283.5 2835.3 82 242 342 236 258 190 150 138 47

150

CSE-200/150 283.5 4252.9 96 292 442 286 258 190 150 138 47

200

CSE-200/200 283.5 5670.6 117 357 557 351 258 190 150 138 47

250

CSE-200/250 283.5 7088.2 139 427 677 421 258 190 150 138 52

300

CSE-200/300 283.5 8505.9 158 487 787 481 258 190 150 138 52

250 tấn
(2424.5 kN)

50

CSE-250/50 346.4 1731.8 111 228 278 222 290 210 170 148 52

150

CSE-250/150 346.4 5195.4 154 328 478 322 290 210 170 148 52

250

CSE-250/250 346.4 8659 206 447 697 441 290 210 170 148 52

300 tấn
(2908.3 kN)

50

CSE-300/50 415.5 2077.4 122 225 275 218 308 230 180 158 57

150

CSE-300/150 415.5 6232.1 168 325 475 318 308 230 180 158 57

250

CSE-300/250 415.5 10386.9 222 440 690 433 308 230 180 158 57

400 tấn
(4007.9 kN)

50

CSE-400/50 572.6 2862.8 193 250 300 243 365 270 220 196 67

150

CSE-400/150 572.6 8588.3 270 362 512 355 365 270 220 196 67

250

CSE-400/250 572.6 14313.9 337 462 712 455 365 270 220 196 67

500 tấn
(4948 kN)

50

CSE-500/50 706.9 3534.3 255 274 324 267 400 300 240 214 72

150

CSE-500/150 706.9 10602.9 333 374 524 367 400 300 240 214 72

250

CSE-500/250 706.9 17671.5 429 492 741 485 400 300 240 214 72

600 tấn
(5987.1 kN)

50

CSE-600/50 855.3 4276.5 325 287 337 280 440 330 270 244 82

150

CSE-600/150 855.3 12829.5 422 387 537 380 440 330 270 244 82

250

CSE-600/250 855.3 21382.5 540 505 755 498 440 330 270 244

82


kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hay còn được gọi là con đội thủy lực 1 chiều dùng bơm rời
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hoạt động với áp suất max 700 Bar (10.000 PSI)
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY có 1 đường dầu đi, hồi piston về bằng tải đè
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY được sử dụng cùng với bơm thủy lực 1 chiều hoặc bơm thủy lực 2 chiều (bơm tay thủy lực, bơm thủy lực dùng động cơ điện, bơm thủy lực dùng động cơ khí nén, bơm thủy lực bằng Pin)

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ KÍCH THỦY LỰC 1 CHIỀU HỒI VỀ BẰNG TẢI (CSE Serial) của F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY:
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial là dòng kích thủy lực 1 chiều đặc: được thiết kế nhỏ gọn, chiều cao tĩnh của kích thấp, hồi hành trình piston về bằng cách đè tải lên đầu của piston kích
+ Hoạt động đẩy hành trình bằng 1 đường dầu, hồi hành trình về bằng cách đè tải lên đầu của piston kích.
+ Thích hợp cho các ứng dụng: kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial được sử dụng phù hợp rộng rãi trong việc bảo trì máy móc, các dự án xây dựng và đóng tàu, dầu khí, nâng hạ hoặc di chuyển kết cấu thép có trọng tải lớn và cho các thử nghiệm trên cọc móng.
+ Vòng dừng chống quá hành trình piston không chỉ đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng kích thủy lực F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY, giúp ngăn ngừa kích thủy lực vượt quá hành trình pít-tông, mà còn giúp chống lệch sự cân bằng piston và cân bằng tải khi sử dụng.
+ Tích hợp vòng đệm bằng cao su giữa piston và vỏ kích thủy lực: giúp bảo vệ piston và lòng xilanh của kích thủy lực
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial có thể chịu được tải trọng lệch tâm lên tới 5% so với công suất định mức.
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial được thiết kế có đai với độ bền cao lắp vào thân kích giúp dễ dàng vận chuyển đảm bảo an toàn cho người sử dụng và hạn chế va đập cho kích thủy lực.

kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial bao gồm các model thông dụng như:
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-5/15-F : kích thủy lực 1 chiều 5 tấn, hành trình làm việc 15mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-5/80-F : kích thủy lực 1 chiều 5 tấn, hành trình làm việc 80mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-10/25 : kích thủy lực 1 chiều 10 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-10/50 : kích thủy lực 1 chiều 10 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-20/25 : kích thủy lực 1 chiều 20 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-20/50 : kích thủy lực 1 chiều 20 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/25 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/50 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/100 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/25 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/50 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/100 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/150 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/25 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/50 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/100 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/150 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/200 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/25 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/50 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/100 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/150 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/200 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/250 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/25 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/50 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/100 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/150 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/200 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/250 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/300 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 300mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/50 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/150 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/250 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/50 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/150 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/250 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/50 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/150 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/250 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/50 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/150 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/250 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/50 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/150 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/250 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 250mm

Bản vẽ kỹ thuật kích thủy lực 1 chiều 600 tấn hành trình 250mm CSE-600/250 hồi về bằng tải:

Thông số kỹ thuật kích thủy lực 1 chiều 600 tấn hành trình 250mm CSE-600/250 hồi về bằng tải:

     kích thủy lực 1 chiều 600 tấn CSE-600/250 hồi về bằng tải:
     Tải trọng làm việc: 600 tấn
     Hành trình làm việc: 250 mm
     Áp suất làm việc max: 700 Bar (10.000 PSI)

CAP/Force
ton (kN)

STROKE
mm

MODEL

SECTION
cm²
VOLUME
cm³
WEIGHT
kg
DIMENSIONS in mm
A B C D E F G H

5 tấn
(44.7 kN)

15

CSE-5/15-F 6.4 9.6 1 45 60 44 60 28.5 24 - 19

80

CSE-5/80-F 6.4 51 2.4 125 205 124 60 28.5 24 - 19

10 tấn
(111.3 kN)

25

CSE-10/25 15.9 39.8 1.6 77 102 71 60 45 38 30 20

50

CSE-10/50 15.9 79.5 2 102 152 96 60 45 38 30 20

20 tấn
(218.2 kN)

25

CSE-20/25 31.2 77.9 3.9 84 109 79 92 63 50 40 21

50

CSE-20/50 31.2 155.9 5 109 159 104 92 63 50 40 21

30 tấn
(309.3 kN)

25

CSE-30/25 44.2 110.4 6 92 117 86 108 75 60 52 24
50 CSE-30/50 44.2 220.9 7.4 117 167 111 108 75 60 52

24

100 CSE-30/100 44.2 441.8 10.4 167 267 161 108 75 60 52

24

50 tấn
(549.8 kN)

25

CSE-50/25 78.5 196.3 11.5 104 129 98 140 100 80 72 30

50

CSE-50/50 78.5 392.7 14 129 179 123 140 100 80 72 30

100

CSE-50/100 78.5 785.4 18.9 179 279 173 140 100 80 72 30

150

CSE-50/150 78.5 1178.1 24.8 237 387 231 140 100 80 72 30

100 tấn
(1077.6 kN)

25

CSE-100/25 153.9 384.8 24 117 142 111 190 140 118 92 34

50

CSE-100/50 153.9 769.7 29 142 192 136 190 140 118 92 34

100

CSE-100/100 153.9 1539.4 38 192 292 186 190 140 118 92 34

150

CSE-100/150 153.9 2309.1 52 261 411 255 190 140 118 92 34

200

CSE-100/200 153.9 3078.8 61 311 511 305 190 140 118 92 34

150 tấn
(1407.4 kN)

25

CSE-150/25 201.1 502.7 40 145 170 139 218 160 130 110 37

50

CSE-150/50 201.1 1005.3 46 170 220 164 218 160 130 110 37

100

CSE-150/100 201.1 2010.6 58 220 320 214 218 160 130 110 37

150

CSE-150/150 201.1 3015.9 71 274 424 268 218 160 130 110 37

200

CSE-150/200 201.1 4021.2 90 347 547 341 218 160 130 110 37

250

CSE-150/250 201.1 5026.5 106 413 663 407 218 160 130 110 43

200 tấn
(1984.7 kN)

25

CSE-200/25 283.5 708.8 59 167 192 161 258 190 150 138 47

50

CSE-200/50 283.5 1417.6 67 192 242 186 258 190 150 138 47

100

CSE-200/100 283.5 2835.3 82 242 342 236 258 190 150 138 47

150

CSE-200/150 283.5 4252.9 96 292 442 286 258 190 150 138 47

200

CSE-200/200 283.5 5670.6 117 357 557 351 258 190 150 138 47

250

CSE-200/250 283.5 7088.2 139 427 677 421 258 190 150 138 52

300

CSE-200/300 283.5 8505.9 158 487 787 481 258 190 150 138 52

250 tấn
(2424.5 kN)

50

CSE-250/50 346.4 1731.8 111 228 278 222 290 210 170 148 52

150

CSE-250/150 346.4 5195.4 154 328 478 322 290 210 170 148 52

250

CSE-250/250 346.4 8659 206 447 697 441 290 210 170 148 52

300 tấn
(2908.3 kN)

50

CSE-300/50 415.5 2077.4 122 225 275 218 308 230 180 158 57

150

CSE-300/150 415.5 6232.1 168 325 475 318 308 230 180 158 57

250

CSE-300/250 415.5 10386.9 222 440 690 433 308 230 180 158 57

400 tấn
(4007.9 kN)

50

CSE-400/50 572.6 2862.8 193 250 300 243 365 270 220 196 67

150

CSE-400/150 572.6 8588.3 270 362 512 355 365 270 220 196 67

250

CSE-400/250 572.6 14313.9 337 462 712 455 365 270 220 196 67

500 tấn
(4948 kN)

50

CSE-500/50 706.9 3534.3 255 274 324 267 400 300 240 214 72

150

CSE-500/150 706.9 10602.9 333 374 524 367 400 300 240 214 72

250

CSE-500/250 706.9 17671.5 429 492 741 485 400 300 240 214 72

600 tấn
(5987.1 kN)

50

CSE-600/50 855.3 4276.5 325 287 337 280 440 330 270 244 82

150

CSE-600/150 855.3 12829.5 422 387 537 380 440 330 270 244 82

250

CSE-600/250 855.3 21382.5 540 505 755 498 440 330 270 244

82


kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hay còn được gọi là con đội thủy lực 1 chiều dùng bơm rời
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hoạt động với áp suất max 700 Bar (10.000 PSI)
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY có 1 đường dầu đi, hồi piston về bằng tải đè
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY được sử dụng cùng với bơm thủy lực 1 chiều hoặc bơm thủy lực 2 chiều (bơm tay thủy lực, bơm thủy lực dùng động cơ điện, bơm thủy lực dùng động cơ khí nén, bơm thủy lực bằng Pin)

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ KÍCH THỦY LỰC 1 CHIỀU HỒI VỀ BẰNG TẢI (CSE Serial) của F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY:
kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial là dòng kích thủy lực 1 chiều đặc: được thiết kế nhỏ gọn, chiều cao tĩnh của kích thấp, hồi hành trình piston về bằng cách đè tải lên đầu của piston kích
+ Hoạt động đẩy hành trình bằng 1 đường dầu, hồi hành trình về bằng cách đè tải lên đầu của piston kích.
+ Thích hợp cho các ứng dụng: kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial được sử dụng phù hợp rộng rãi trong việc bảo trì máy móc, các dự án xây dựng và đóng tàu, dầu khí, nâng hạ hoặc di chuyển kết cấu thép có trọng tải lớn và cho các thử nghiệm trên cọc móng.
+ Vòng dừng chống quá hành trình piston không chỉ đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng kích thủy lực F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY, giúp ngăn ngừa kích thủy lực vượt quá hành trình pít-tông, mà còn giúp chống lệch sự cân bằng piston và cân bằng tải khi sử dụng.
+ Tích hợp vòng đệm bằng cao su giữa piston và vỏ kích thủy lực: giúp bảo vệ piston và lòng xilanh của kích thủy lực
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial có thể chịu được tải trọng lệch tâm lên tới 5% so với công suất định mức.
+ kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial được thiết kế có đai với độ bền cao lắp vào thân kích giúp dễ dàng vận chuyển đảm bảo an toàn cho người sử dụng và hạn chế va đập cho kích thủy lực.

kích thủy lực 1 chiều F.P.T (Fluid Power Technology) - ITALY hồi về bằng tải đè dòng CSE Serial bao gồm các model thông dụng như:
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-5/15-F : kích thủy lực 1 chiều 5 tấn, hành trình làm việc 15mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-5/80-F : kích thủy lực 1 chiều 5 tấn, hành trình làm việc 80mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-10/25 : kích thủy lực 1 chiều 10 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-10/50 : kích thủy lực 1 chiều 10 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-20/25 : kích thủy lực 1 chiều 20 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-20/50 : kích thủy lực 1 chiều 20 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/25 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/50 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-30/100 : kích thủy lực 1 chiều 30 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/25 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/50 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/100 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-50/150 : kích thủy lực 1 chiều 50 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/25 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/50 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/100 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/150 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-100/200 : kích thủy lực 1 chiều 100 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/25 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/50 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/100 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/150 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/200 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-150/250 : kích thủy lực 1 chiều 150 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/25 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 25mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/50 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/100 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 100mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/150 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/200 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 200mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/250 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-200/300 : kích thủy lực 1 chiều 200 tấn, hành trình làm việc 300mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/50 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/150 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-250/250 : kích thủy lực 1 chiều 250 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/50 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/150 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-300/250 : kích thủy lực 1 chiều 300 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/50 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/150 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-400/250 : kích thủy lực 1 chiều 400 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/50 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/150 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-500/250 : kích thủy lực 1 chiều 500 tấn, hành trình làm việc 250mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/50 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 50mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/150 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 150mm
kích thủy lực 1 chiều đặc hồi về bằng tải model CSE-600/250 : kích thủy lực 1 chiều 600 tấn, hành trình làm việc 250mm

Xuất xứ: F.P.T (Fluid Power Technology) - 100% Made in ITALY

CO/CQ do nhà sản xuất cấp.

Thời gian giao hàng: Hàng có sẵn, giao hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi đặt hàng

Bảo hành: 12 tháng.

Giao hàng: Tận nơi.